Giới thiệu
9X An Sương là dự án căn hộ chung cư do Tập đoàn Hưng Thịnh làm chủ đầu tư tại 380 Đường Song Hành, TT. Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh. Dự án 9X An Sương có quy mô 9.500m2 với 2 block cao 25 tầng nổi và 1 tầng hầm với gần 800 căn hộ. 9X An Sương là dự án hiếm hoi triển khai vào đầu năm 2023 cung cấp cho thị trường đang khang hiếm sản phẩm tại khu vực Tây Bắc Thành phố Hồ Chí Minh.
Vị trí
9X An Sương tọa lạc vị trí đắc địa, hưởng trọn tiềm năng phát triển cơ sở hạ tầng phía Tây Bắc Sài Gòn đang được đẩy mạnh. Dự án nằm mặt tiền đường Song Hành QL 22, với nhiều tiện ích hiện hữu xung quanh, từ trường học các cấp, trung tâm hành chính, bệnh viện, bến xe…Sẽ là lựa chọn An Cư tối ưu cho cư dân trẻ hiện nay.
Tiện ích
Dự án 9X An Sương sở hữu hệ thống tiện ích nội khu đa dạng bao gồm: Trung tâm thương mại, khu vui chơi trẻ em, khu thể dục thể thao ngoài trời, đường dạo bộ, công viên, hồ bơi, vườn thư giãn trên cao, 9X club, phố thương mại, khu đỗ xe ngoài trời, quảng trường…
Bên cạnh đó, dự án còn gần kề các tiện ích ngoại khu lân cận như: Cách THCS Nguyễn An Khương, TH Nguyễn An Ninh, TTHC huyện Hóc Môn 1 phút; cách chợ Hóc Môn, bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn, THPT Hồ Thị Bi 3 phút; cách nhà thiếu nhi Hóc Môn, Coop Mart 5 phút; cách THPT Lý Thường Kiệt, THCS Tô Ký 7 phút; cách bến xe An Sương, bệnh viện Xuyên Á, chợ đầu mối Hóc Môn 10 phút…
Pháp lý dự án
Thông tin đang được cập nhật
Tiến độ thanh toán
|
LỊCH THANH TOÁN CĂN HỘ 9X AN SƯƠNG |
||||
| Mã căn: ; Loại: 1PN ; Diện tích: 35 m2 | ||||
| Tổng giá trị chưa bao gồm VAT: | 1,600,000,000 | |||
| Chiết khấu bán hàng | 2% | 32,000,000 | ||
| Tổng giá trị ký Hợp Đồng chưa VAT: | 1,568,000,000 | |||
| Đợt | Kỳ hạn thanh toán | Tỷ lệ thanh toán (%) |
Lũy tiến (%) | Thành tiền |
| 1 | Ngay sau khi ký Hợp Đồng Đặt Cọc (HĐĐC) | 18% | 18% | 282,240,000 |
| 2 | Trong vòng 1 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 18.5% | 7,840,000 |
| 3 | Trong vòng 2 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 19.0% | 7,840,000 |
| 4 | Trong vòng 3 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 19.5% | 7,840,000 |
| 5 | Trong vòng 4 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 20.0% | 7,840,000 |
| 6 | Trong vòng 5 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 20.5% | 7,840,000 |
| 7 | Trong vòng 6 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 21.0% | 7,840,000 |
| 8 | Trong vòng 7 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 21.5% | 7,840,000 |
| 9 | Trong vòng 8 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 22.0% | 7,840,000 |
| 10 | Trong vòng 9 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 22.5% | 7,840,000 |
| 11 | Trong vòng 10 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 23.0% | 7,840,000 |
| 12 | Trong vòng 11 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 23.5% | 7,840,000 |
| 13 | Trong vòng 12 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 24.0% | 7,840,000 |
| 14 | Trong vòng 13 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 24.5% | 7,840,000 |
| 15 | Trong vòng 14 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 25.0% | 7,840,000 |
| 16 | Trong vòng 15 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 25.5% | 7,840,000 |
| 17 | Trong vòng 16 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 26.0% | 7,840,000 |
| 18 | Trong vòng 17 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 26.5% | 7,840,000 |
| 19 | Trong vòng 18 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 27.0% | 7,840,000 |
| 20 | Trong vòng 19 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 27.5% | 7,840,000 |
| 21 | Trong vòng 20 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 28.0% | 7,840,000 |
| 22 | Trong vòng 21 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 28.5% | 7,840,000 |
| 23 | Trong vòng 22 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 29.0% | 7,840,000 |
| 24 | Trong vòng 23 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 29.5% | 7,840,000 |
| 25 | Trong vòng 24 tháng, kể từ ngày ký HĐĐC | 0.5% | 30.0% | 7,840,000 |
| 26 | Ngay khi ký Hợp đồng mua bán (HĐMB). Dự kiến Quý 2/2025 | 4.0% | 34.0% | 62,720,000 |
| 27 | Trong vòng 1.5 tháng, kể từ ngày ký HĐMB | 3.0% | 37.0% | 47,040,000 |
| 28 | Trong vòng 3.0 tháng, kể từ ngày ký HĐMB | 3.0% | 40.0% | 47,040,000 |
| 29 | Trong vòng 4.5 tháng, kể từ ngày ký HĐMB | 3.0% | 43.0% | 47,040,000 |
| 30 | Trong vòng 6.0 tháng, kể từ ngày ký HĐMB | 3.0% | 46.0% | 47,040,000 |
| 31 | Trong vòng 7.5 tháng, kể từ ngày ký HĐMB | 3.0% | 49.0% | 47,040,000 |
| 32 | Trong vòng 9.0 tháng, kể từ ngày ký HĐMB | 3.0% | 52.0% | 47,040,000 |
| 33 | Trong vòng 10.5 tháng, kể từ ngày ký HĐMB | 3.0% | 55.0% | 47,040,000 |
| 34 | Trong vòng 12.0 tháng, kể từ ngày ký HĐMB | 3.0% | 58.0% | 47,040,000 |
| 35 | Trong vòng 13.5 tháng, kể từ ngày ký HĐMB | 3.0% | 61.0% | 47,040,000 |
| 36 | Trong vòng 15.0 tháng, kể từ ngày ký HĐMB | 3.0% | 64.0% | 47,040,000 |
| 37 | Trong vòng 16.5 tháng, kể từ ngày ký HĐMB | 3.0% | 67.0% | 47,040,000 |
| 38 | Trong vòng 18.0 tháng, kể từ ngày ký HĐMB | 3.0% | 70.0% | 47,040,000 |
| 39 | Trong vòng 19.5 tháng, kể từ ngày ký HĐMB | 3.0% | 74.0% | 47,040,000 |
| 40 | Trong vòng 21.0 tháng, kể từ ngày ký HĐMB | 3.0% | 78.0% | 47,040,000 |
| 41 | Trong vòng 22.5 tháng, kể từ ngày ký HĐMB | 3.0% | 82.0% | 47,040,000 |
| 42 | Trong vòng 24.0 tháng, kể từ ngày ký HĐMB | 3.0% | 86.0% | 47,040,000 |
| 43 | Ngay sau khi gửi thông báo bàn giao căn hộ/Shophouse. 2 tháng kể từ ngày ký HĐMB | 12.0% | 98.0% | 188,160,000 |
| 44 | Khi nhận thông báo bàn giao GCNSHNO | 2.0% | 100.0% | 31,360,000 |
| TỔNG CỘNG | 100.0% | 1,568,000,000 | ||